dàn cảnh

Học thuật
Thân thiện
dàn cảnh

Nhà đạo diễn đang dàn cảnh cho một vở kịch trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp đặt, bố trí các yếu tố (như diễn viên, đạo cụ, ánh sáng) để trình diễn một vở kịch, một cảnh quay phim: Hành động của đạo diễn hoặc người chỉ đạo nghệ thuật trong việc tạo dựng một cảnh trên sân khấu hoặc trước máy quay.
    • Bày ra, sắp đặt một tình huống giả tạo, thường với mục đích lừa dối hoặc đánh lừa người khác: Hành động cố ý tạo dựng một hoàn cảnh, sự việc không thật để đạt được mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đạo diễn đang bận rộn dàn cảnh cho phân đoạn cao trào của vở kịch. (Hành động sắp xếp sân khấu cho một tác phẩm nghệ thuật.)
    • Bọn lừa đảo đã dàn cảnh một vụ tai nạn giao thông để moi tiền người qua đường. (Hành động tạo dựng một tình huống giả nhằm mục đích xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn cảnh tỉ mỉ": chỉ việc sắp đặt, bố trí một cách rất cẩn thận, chi tiết, không để sót khía cạnh nào.
    • Vụ lừa đảo được dàn cảnh tỉ mỉ đến mức cảnh sát cũng khó phát hiện ngay.
  • "bị dàn cảnh": chỉ việc trở thành đối tượng bị đặt vào một tình huống đã được sắp đặt sẵn.
    • Anh ta không biết mình đang bị dàn cảnh vô tình nói ra mật.
Biến thể từ gần giống
  • Dựng cảnh (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng trong điện ảnh, sân khấu để chỉ việc xây dựng, sắp xếp một cảnh quay, cảnh diễn.
  • Bày cảnh (động từ): nhấn mạnh đến việc bố trí, sắp xếp hiện trường một cách chủ ý.
  • Sắp đặt (động từ): từ rộng hơn, chỉ việc bố trí mọi thứ theo trật tự, kế hoạch định sẵn.
Từ đồng nghĩa
  • Bố trí: sắp xếp, phân bổ người hoặc vật vào những vị trí thích hợp.
  • Sắp xếp: đặt để các sự vật theo một trật tự nhất định.
  • Bài trí (thường dùng cho không gian): sắp xếp, trang trí cho đẹp mắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài chính động từ "dàn cảnh".

Thành ngữ liên quan
  • "Dàn cảnh như đóng kịch": mô tả một tình huống được sắp đặt quá hoàn hảo, giống như trong một vở kịch, hàm ý không tự nhiên có thể giả tạo.
    • Màn gặp gỡ tình cờ đó được dàn cảnh như đóng kịch, ai cũng nhận ra.
dàn cảnh

Nhà đạo diễn đang dàn cảnh cho một vở kịch trên sân khấu.

  1. đgt. 1. Điều khiển việc trình bày một vở kịch: Nhà đạo diễn đã dàn cảnh rất chu đáo 2. Tìm cách trình bày một trò lừa bịp: Hắn dàn canh rất khéo, nên nhiều người mắc lừa.

Từ gần giống